Từ: khôi, quỷ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khôi, quỷ:

傀 khôi, quỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôi,quỷ

khôi, quỷ [khôi, quỷ]

U+5080, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gui1, kui3;
Việt bính: faai3 gwai1
1. [傀儡] quỷ lỗi;

khôi, quỷ

Nghĩa Trung Việt của từ 傀

(Tính) To lớn, vạm vỡ.

(Tính)
Quái lạ, quái dị.Một âm là quỷ.

(Danh)
Quỷ lỗi
: (1) Tượng gỗ (trong hí kịch, để cho người sau màn tùy ý điều khiển). (2) Tỉ dụ người không có chủ kiến, cam chịu cho người khác thao túng.

khổi, như "khổi (xem Ổi)" (gdhn)
ngội (gdhn)
ổi, như "ổi lỗi kịch (trò múa rối)" (gdhn)

Nghĩa của 傀 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuǐ]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ỔI, KHỐI
con rối。傀儡。
Từ ghép:
傀儡 ; 傀儡戏
[guī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔI
1. quái dị; kỳ quái。怪异。
傀奇
kỳ quái; quái lạ
2. một mình。独立的样子。
傀然独立
đứng sừng sững một mình
Ghi chú: 另见kuǐ

Chữ gần giống với 傀:

, , , ,

Chữ gần giống 傀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀 Tự hình chữ 傀

Nghĩa chữ nôm của chữ: quỷ

quỷ:ma quỷ
khôi, quỷ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi, quỷ Tìm thêm nội dung cho: khôi, quỷ